A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

ÔN TẬP ĐỊA THPTQG

ÔN ĐỊA

Bài 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

Chọn 01 đáp án đúng

Câu 1. Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

  1. Khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) có xu hướng giảm nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
  2. Khu vực II (công nghiệp – xây dựng) có xu hướng cao tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
  3. Khu vực III (dịch vụ) có xu hướng tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
  4. Giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II, khu vực III có tỉ trọng khá cao.

 

Câu 2. Cơ cấu GDP phân theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:

  1. tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng chậm.
  2. tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng tăng, tỉ trọng khu vực dịch vụ chưa ổn định.

C.tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng giảm.

 

D.tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp ít thay đổi, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tawg chậm, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh.

Câu 3. Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp), tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

  1. giảm sút.   B. ổn định, không tăng, giảm.                C. tăng nhanh.   D. tăng, giảm thất thường.

Câu 4. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp (theo nghĩa hẹp) của nước ta trong những năm gần đây là:

  1. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
  2. Tỉ trọng ngành trông trọt giảm, tỉ trọng của ngành chăn nuôi giảm.
  3. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
  4. Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

Câu 5. Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

  1. Kinh tế ngoài nhà nước.                            B. Kinh tế Nhà nước.
  1. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.             D.Kinh tế tập thể

Câu 6. Tỉ trọng trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong những năm gần đây là do Việt Nam gia nhập

  1. WTO.            B. ASEAN.                     C. APEC                           D. ASEM.

Câu 7. Cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế đang chuyển dịch theo hướng:

  1. Hình thành các vùng kinh tế động lực.
  2. Hình thành các vùng tập trung cao về công nghiệp.
  3. Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.
  4. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

Câu 8. Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng   :

  1. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà  nước.
  2. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
  3. giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
  4. tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước:

  1. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
  2.  quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
  3.   tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm .
  4. tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 10. Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

A. khu vực I, khu vực II, khu vực III.                         B. khu vực III, khu vực I, khu vực II.

C. khu vực II, khu vực III, khu vực I.                         D. khu vực I, khu vực III, khu vực II.

Câu 11. Ý nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

A. Hình thành các vùng kinh tế động lực.                  B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

C. Hình thành các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung.     D. Tạo sự phân công lao động theo ngành.

Câu 12. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực II (công nghiệp – xây dựng) có tốc độ tăng trưởng nhanh và tỉ trọng tăng trong cơ cấu của nền kinh tế nước ta là:

  1. Phù hợp với nhu cầu của thị trường khu vực và thế giới.
  2. Đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.
  3. Có nhiều điều kiện để phát triển các ngành công nghiệp.
  4. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất

Câu 13. Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế Nhà nước là:

  1. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong gia đoạn gần đây.
  2. Các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt vẫn do Nhà nước quản lí.
  3. Mặc dù tỉ trọng giảm song vẫn chiếm hơn 30% GDP nền kinh tế.
  4. Quản lí các thành phần kinh tế khác.

Câu 14. Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở:

  1. Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.
  2. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm qua khá ổn định.
  3. Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
  4. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Câu 15. Phải xây dựng cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế các vùng lãnh thổ vì

  1. Góp phần cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
  2. Nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
  3. Nhằm đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
  4. Để nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

Câu 16. Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm.

  1. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
  2.  Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
  3. Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
  4. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

Câu 17. Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

A. sản lượng của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

B. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

C. tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.

D. tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.

 

Câu 18. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta là do

A. có vai trò chủ đạo.

B. nước ta gia nhập WTO.

C. kết quả đổi mới kinh tế - xã hội.

D. các thành phần kinh tế khác chưa phát triển.

Câu 19-Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

                                                           ( Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông -lâm- ngư nghiệp

Công nghiệp- xây dựng

Dịch vụ

2005

914,0

176,4

348,5

389,1

2013

3 584,3

658,8

1 373,0

1 552,5

Để thể hiện quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2005 và 2013, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ tròn        C. Biểu đồ cột     D. Biểu đồ đường

 

Câu 20. Cho biểu đồ:

Bài 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

Chọn 01 đáp án đúng

Câu 1. Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

  1. Khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp) có xu hướng giảm nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
  2. Khu vực II (công nghiệp – xây dựng) có xu hướng cao tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
  3. Khu vực III (dịch vụ) có xu hướng tăng nhanh và hiện đang chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
  4. Giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng tỉ trọng của khu vực II, khu vực III có tỉ trọng khá cao.

 

Câu 2. Cơ cấu GDP phân theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:

  1. tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng chậm.
  2. tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp giảm, tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng tăng, tỉ trọng khu vực dịch vụ chưa ổn định.

C.tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng giảm.

 

D.tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp ít thay đổi, tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tawg chậm, tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhanh.

Câu 3. Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I (nông – lâm – ngư nghiệp), tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

  1. giảm sút.   B. ổn định, không tăng, giảm.                C. tăng nhanh.   D. tăng, giảm thất thường.

Câu 4. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp (theo nghĩa hẹp) của nước ta trong những năm gần đây là:

  1. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
  2. Tỉ trọng ngành trông trọt giảm, tỉ trọng của ngành chăn nuôi giảm.
  3. Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
  4. Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

Câu 5. Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

  1. Kinh tế ngoài nhà nước.                            B. Kinh tế Nhà nước.
  1. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.             D.Kinh tế tập thể

Câu 6. Tỉ trọng trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong những năm gần đây là do Việt Nam gia nhập

  1. WTO.            B. ASEAN.                     C. APEC                           D. ASEM.

Câu 7. Cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế đang chuyển dịch theo hướng:

  1. Hình thành các vùng kinh tế động lực.
  2. Hình thành các vùng tập trung cao về công nghiệp.
  3. Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.
  4. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

Câu 8. Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng   :

  1. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà  nước.
  2. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
  3. giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
  4. tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước:

  1. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
  2.  quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
  3.   tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm .
  4. tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 10. Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

A. khu vực I, khu vực II, khu vực III.                         B. khu vực III, khu vực I, khu vực II.

C. khu vực II, khu vực III, khu vực I.                         D. khu vực I, khu vực III, khu vực II.

Câu 11. Ý nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

A. Hình thành các vùng kinh tế động lực.                  B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

C. Hình thành các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung.     D. Tạo sự phân công lao động theo ngành.

Câu 12. Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực II (công nghiệp – xây dựng) có tốc độ tăng trưởng nhanh và tỉ trọng tăng trong cơ cấu của nền kinh tế nước ta là:

  1. Phù hợp với nhu cầu của thị trường khu vực và thế giới.
  2. Đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.
  3. Có nhiều điều kiện để phát triển các ngành công nghiệp.
  4. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất

Câu 13. Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần kinh tế Nhà nước là:

  1. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng tăng trong gia đoạn gần đây.
  2. Các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt vẫn do Nhà nước quản lí.
  3. Mặc dù tỉ trọng giảm song vẫn chiếm hơn 30% GDP nền kinh tế.
  4. Quản lí các thành phần kinh tế khác.

Câu 14. Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở:

  1. Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.
  2. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm qua khá ổn định.
  3. Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
  4. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Câu 15. Phải xây dựng cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế các vùng lãnh thổ vì

  1. Góp phần cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
  2. Nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
  3. Nhằm đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
  4. Để nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

Câu 16. Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm.

  1. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
  2.  Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
  3. Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
  4. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

Câu 17. Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

A. sản lượng của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

B. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

C. tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.

D. tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.

 

Câu 18. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta là do

A. có vai trò chủ đạo.

B. nước ta gia nhập WTO.

C. kết quả đổi mới kinh tế - xã hội.

D. các thành phần kinh tế khác chưa phát triển.

Câu 19-Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

                                                           ( Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Tổng số

Nông -lâm- ngư nghiệp

Công nghiệp- xây dựng

Dịch vụ

2005

914,0

176,4

348,5

389,1

2013

3 584,3

658,8

1 373,0

1 552,5

Để thể hiện quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2005 và 2013, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ tròn        C. Biểu đồ cột     D. Biểu đồ đường

 

Câu 20. Cho biểu đồ:

Hãy cho biết nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?

A. Tổng số vốn đăng kí và số dự án tăng.

B. Tổng số vốn đăng kí tăng chậm hơn số dự án.

C. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng không ổn định.

D. Quy mô dự án tăng mạnh đến năm 2010, sau đó lại giảm.

Hãy cho biết nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?

A. Tổng số vốn đăng kí và số dự án tăng.

B. Tổng số vốn đăng kí tăng chậm hơn số dự án.

C. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng không ổn định.

D. Quy mô dự án tăng mạnh đến năm 2010, sau đó lại giảm.

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan